Chào mừng quý vị đến với Thu vien Bai giang Tieu hoc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diễm Ngọc
Ngày gửi: 17h:22' 21-04-2010
Dung lượng: 132.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diễm Ngọc
Ngày gửi: 17h:22' 21-04-2010
Dung lượng: 132.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI` HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 5
Năm học 2006 – 2007
Bài 1 : (1 điểm). Đọc (viết) các số sau :
a) Hai trăm năm mươi hai phẩy sáu mươi ba : ………
b) 875,07 : …………………………………………………………………………
c) = ……………………………………………………………………………
d) Hai mươi lăm đơn vị, ba phần trăm : …………
Bài 2 : (1 điểm). Điền dấu (< ; > ; =) vào chỗ chấm :
a) 762,9…….762,892 ; b) ……..
c) 52,676…….52,686 ; d) 2……2.
Bài 3 : (1 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 9 m 258 mm = …………….m ; b) 2 phút 15 giây = ………….phút.
c) 12 cm2 9 mm2 = ……………cm2 ; d) 3 m3 2 dm3 = …………..m3.
Bài 4 : (2 điểm). Đặt tính rồi tính.
a) 867,45 + 1765,323 ; b) 169,2 – 56,8.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
c) 785,16 x 34,4 ; d) 144,75 : 38,6.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 5 : (2 điểm). Giải bài toán.
Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai đầu của một quãng đường và đi ngược chiều nhau, sau 2 giờ 30 phút ô tô và xe máy gặp nhau. Biết ô tô đi với vận tốc 54 km/giờ, xe máy đi với vận tốc 38 km/giờ. Tính quãng đường đó.
Bài giải
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 6 : (1 điểm). Cho hình bên, với kích thước như hình vẽ.
A E 11 cm B
6 cm M
D C
15 cm
a) Hình vẽ trên có mấy hình tam giác ?
…………………………………………………………………………………………….
b) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD ?
…………………………………………………………………………………………….
c) Tính diện tích hình thang EBCD ?
…………………………………………………………………………………………….
d) Tính diện tích hình tam giác AED ?
…………………………………………………………………………………………….
Bài 7 : (2 điểm). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.
a) 0,8 % = ?
A. ; B. ; C. ; D. .
b) Để tìm 80 % của 150 ta làm như sau :
A. Nhân 150 với 80.
B. Chia 150 cho 80.
C. Nhân 150 với 100 rồi lấy kết quả nhân được chia cho 80.
D. Nhân 150 với 80 rồi lấy kết quả nhân được chia cho 100.
c) Biểu đồ dưới đây cho biết kết quả điều tra về ý thích chơi các môn thể thao của 80 học sinh.
Số học sinh thích đá bóng khoảng :
A. 10 em ; B. 18 em ; C. 50 em ; D. 40 em.
d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 5,25 tấn = ……….yến :
A. 52,5 ; B. 0,525 ; C. 525 ; D. 5 250.
********************
ĐÁP ÁN CHẤM
Bài 1 : (1 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
a) 252,63.
b) Tám trăm bảy mươi lăm phẩy không bảy.
c) Ba phần tám.
d) 25,03.
Bài 2 : (1 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
a) 762,9 > 762,892 ; b) =
c) 52,676 < 52,686 ; d) 2 > 2.
Bài 3 : (1 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
a) 9 m 258 mm = 9,258 m ; b) 2 phút 15 giây = 2,25 phút.
c) 12 cm2 9 mm2 = 12,09 cm2 ; d) 3 m3 2 dm3 = 3,002 m3.
Bài 4 : (2 điểm). Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
a) 867,45 b) 169,2
+1765,323 - 56,8
2632,773 112,4
c) 785,16 d) 144,7,5 3,6
x 34,4 2895 3,75
314064 1930
314064 0
235548
27009,504
Bài 5 : (2 điểm).
Bài giải
Đổi : 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ (0,25 điểm).
Tổng vận tốc của hai xe là : 54 + 38 = 92 (km/giờ) (0,5 điểm).
Quãng đường đó dài là : 92 x 2,5 = 230 (km) (1 điểm).
MÔN TOÁN LỚP 5
Năm học 2006 – 2007
Bài 1 : (1 điểm). Đọc (viết) các số sau :
a) Hai trăm năm mươi hai phẩy sáu mươi ba : ………
b) 875,07 : …………………………………………………………………………
c) = ……………………………………………………………………………
d) Hai mươi lăm đơn vị, ba phần trăm : …………
Bài 2 : (1 điểm). Điền dấu (< ; > ; =) vào chỗ chấm :
a) 762,9…….762,892 ; b) ……..
c) 52,676…….52,686 ; d) 2……2.
Bài 3 : (1 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 9 m 258 mm = …………….m ; b) 2 phút 15 giây = ………….phút.
c) 12 cm2 9 mm2 = ……………cm2 ; d) 3 m3 2 dm3 = …………..m3.
Bài 4 : (2 điểm). Đặt tính rồi tính.
a) 867,45 + 1765,323 ; b) 169,2 – 56,8.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
c) 785,16 x 34,4 ; d) 144,75 : 38,6.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 5 : (2 điểm). Giải bài toán.
Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai đầu của một quãng đường và đi ngược chiều nhau, sau 2 giờ 30 phút ô tô và xe máy gặp nhau. Biết ô tô đi với vận tốc 54 km/giờ, xe máy đi với vận tốc 38 km/giờ. Tính quãng đường đó.
Bài giải
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 6 : (1 điểm). Cho hình bên, với kích thước như hình vẽ.
A E 11 cm B
6 cm M
D C
15 cm
a) Hình vẽ trên có mấy hình tam giác ?
…………………………………………………………………………………………….
b) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD ?
…………………………………………………………………………………………….
c) Tính diện tích hình thang EBCD ?
…………………………………………………………………………………………….
d) Tính diện tích hình tam giác AED ?
…………………………………………………………………………………………….
Bài 7 : (2 điểm). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.
a) 0,8 % = ?
A. ; B. ; C. ; D. .
b) Để tìm 80 % của 150 ta làm như sau :
A. Nhân 150 với 80.
B. Chia 150 cho 80.
C. Nhân 150 với 100 rồi lấy kết quả nhân được chia cho 80.
D. Nhân 150 với 80 rồi lấy kết quả nhân được chia cho 100.
c) Biểu đồ dưới đây cho biết kết quả điều tra về ý thích chơi các môn thể thao của 80 học sinh.
Số học sinh thích đá bóng khoảng :
A. 10 em ; B. 18 em ; C. 50 em ; D. 40 em.
d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 5,25 tấn = ……….yến :
A. 52,5 ; B. 0,525 ; C. 525 ; D. 5 250.
********************
ĐÁP ÁN CHẤM
Bài 1 : (1 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
a) 252,63.
b) Tám trăm bảy mươi lăm phẩy không bảy.
c) Ba phần tám.
d) 25,03.
Bài 2 : (1 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
a) 762,9 > 762,892 ; b) =
c) 52,676 < 52,686 ; d) 2 > 2.
Bài 3 : (1 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
a) 9 m 258 mm = 9,258 m ; b) 2 phút 15 giây = 2,25 phút.
c) 12 cm2 9 mm2 = 12,09 cm2 ; d) 3 m3 2 dm3 = 3,002 m3.
Bài 4 : (2 điểm). Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
a) 867,45 b) 169,2
+1765,323 - 56,8
2632,773 112,4
c) 785,16 d) 144,7,5 3,6
x 34,4 2895 3,75
314064 1930
314064 0
235548
27009,504
Bài 5 : (2 điểm).
Bài giải
Đổi : 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ (0,25 điểm).
Tổng vận tốc của hai xe là : 54 + 38 = 92 (km/giờ) (0,5 điểm).
Quãng đường đó dài là : 92 x 2,5 = 230 (km) (1 điểm).
 






