Ảnh ngẫu nhiên

CUUNON_CHUC_TET.swf Images_315.jpg Diendanhaiduongcom19072_116.jpg Ngyen_Huy_Hoang__GVCN_Pham_Bui_Thanh_Lam__Truong_TH_Hoa_Khanh_Dong.jpg Happy_new_year.swf B_N8.swf 11luyen_chu_o.swf Tro_lai_mua_he2.swf Hau_hoc_van.swf Tien_hoc_le.swf Dong_ho6.swf Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_231.swf Cuunon_chuc_tet.swf Cay_thong2.swf Sp31.swf Chu_nhat_buon_Gloomy_Sunday__LV_Pham_Duy_2004__ACM_.mp3 Cuunon_chuc_mung_2010.swf 20_10_I.swf 42_toanhoc1.jpg Khong_gi_co_the_thay_the_em.mp3

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Thời gian trôi qua có lấy lại được không?
Không bao giờ !!!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thu vien Bai giang Tieu hoc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Diễm Ngọc
    Ngày gửi: 17h:22' 21-04-2010
    Dung lượng: 132.0 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI` HỌC KÌ II
    MÔN TOÁN LỚP 5
    Năm học 2006 – 2007
    Bài 1 : (1 điểm). Đọc (viết) các số sau :
    a) Hai trăm năm mươi hai phẩy sáu mươi ba : ………
    b) 875,07 : …………………………………………………………………………
    c)  = ……………………………………………………………………………
    d) Hai mươi lăm đơn vị, ba phần trăm : …………
    Bài 2 : (1 điểm). Điền dấu (< ; > ; =) vào chỗ chấm :
    a) 762,9…….762,892 ; b) ……..
    c) 52,676…….52,686 ; d) 2……2.
    Bài 3 : (1 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
    a) 9 m 258 mm = …………….m ; b) 2 phút 15 giây = ………….phút.
    c) 12 cm2 9 mm2 = ……………cm2 ; d) 3 m3 2 dm3 = …………..m3.
    Bài 4 : (2 điểm). Đặt tính rồi tính.
    a) 867,45 + 1765,323 ; b) 169,2 – 56,8.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    c) 785,16 x 34,4 ; d) 144,75 : 38,6.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    Bài 5 : (2 điểm). Giải bài toán.
    Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai đầu của một quãng đường và đi ngược chiều nhau, sau 2 giờ 30 phút ô tô và xe máy gặp nhau. Biết ô tô đi với vận tốc 54 km/giờ, xe máy đi với vận tốc 38 km/giờ. Tính quãng đường đó.
    Bài giải
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    Bài 6 : (1 điểm). Cho hình bên, với kích thước như hình vẽ.
    A E 11 cm B

    6 cm M

    D C
    15 cm
    a) Hình vẽ trên có mấy hình tam giác ?
    …………………………………………………………………………………………….
    b) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD ?
    …………………………………………………………………………………………….
    c) Tính diện tích hình thang EBCD ?
    …………………………………………………………………………………………….
    d) Tính diện tích hình tam giác AED ?
    …………………………………………………………………………………………….
    Bài 7 : (2 điểm). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.
    a) 0,8 % = ?
    A.  ; B.  ; C.  ; D. .
    b) Để tìm 80 % của 150 ta làm như sau :
    A. Nhân 150 với 80.
    B. Chia 150 cho 80.
    C. Nhân 150 với 100 rồi lấy kết quả nhân được chia cho 80.
    D. Nhân 150 với 80 rồi lấy kết quả nhân được chia cho 100.
    c) Biểu đồ dưới đây cho biết kết quả điều tra về ý thích chơi các môn thể thao của 80 học sinh.
    Số học sinh thích đá bóng khoảng :
    A. 10 em ; B. 18 em ; C. 50 em ; D. 40 em.
    d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 5,25 tấn = ……….yến :
    A. 52,5 ; B. 0,525 ; C. 525 ; D. 5 250.

    ********************













    ĐÁP ÁN CHẤM
    Bài 1 : (1 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
    a) 252,63.
    b) Tám trăm bảy mươi lăm phẩy không bảy.
    c) Ba phần tám.
    d) 25,03.
    Bài 2 : (1 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
    a) 762,9 > 762,892 ; b)  = 
    c) 52,676 < 52,686 ; d) 2 > 2.
    Bài 3 : (1 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
    a) 9 m 258 mm = 9,258 m ; b) 2 phút 15 giây = 2,25 phút.
    c) 12 cm2 9 mm2 = 12,09 cm2  ; d) 3 m3 2 dm3 = 3,002 m3.
    Bài 4 : (2 điểm). Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
    a) 867,45 b) 169,2
    +1765,323 - 56,8
    2632,773 112,4
    c) 785,16 d) 144,7,5 3,6
    x 34,4 2895 3,75
    314064 1930
    314064 0
    235548
    27009,504
    Bài 5 : (2 điểm).
    Bài giải
    Đổi : 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ (0,25 điểm).
    Tổng vận tốc của hai xe là : 54 + 38 = 92 (km/giờ) (0,5 điểm).
    Quãng đường đó dài là : 92 x 2,5 = 230 (km) (1 điểm).
     
    Gửi ý kiến