Chào mừng quý vị đến với Thu vien Bai giang Tieu hoc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diễm Ngọc
Ngày gửi: 17h:26' 21-04-2010
Dung lượng: 211.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diễm Ngọc
Ngày gửi: 17h:26' 21-04-2010
Dung lượng: 211.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 1 – 2008 - 2009
MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI LỚP 1
Thời gian đọc của một học sinh khoảng 1 phút
**********************
I . ĐỌC THÀNH TIẾNG: 10 điểm
1. Đọc tiếng :
Cô nơ ba thỏ mẹ
Nhà cá hè khế ngừ
2. Đọc từ ngữ :
Lá mạ cá rô đi bộ tổ cò
chữ số tờ bìa cà chua gà mái
3. Đọc câu :
Nhà bà có ghế gỗ
Chị Kha tỉa lá
Bé gái đi chơi phố
Bé gái chơi nhảy dây
Dì Na gửi thư về
Lưu ý : - Giáo viên chuẩn bị ( viết ở bảng con hoặc trên băng giấy bằng chữ in thường ) nội dung phần đọc .
- Mỗi Học sinh đọc 5 tiếng, 5 từ, 1 câu.
II . PHẦN VIẾT : 10 điểm
1 . Viết âm , vần , tiếng :
d nh ng eo êu
mèo cua nhà dây ngói
2 . Viết từ :
đi bộ cà chua nhổ cỏ quả thị vui vẽ
*Lưu ý : Khi viết từ giáo viên viết bảng cho học sinh nhìn chép.
ĐÁNH GIÁ , CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT LỚP 1 , GIỮA HKI
I . Phần đọc thành tiếng : 10 điểm
1 . Đọc tiếng : 2,5 điểm ( mỗi em đọc 5 tiếng )
Mỗi tiếng đọc đúng được 0,5 điểm . Đọc sai hoặc không đọc được
( dừng quá 6 giây ) không được điểm .
2. Đọc từ ngữ : 2,5 điểm ( Mỗi em đọc 5 từ )
Mỗi từ đọc đúng được 0,5 điểm . Đọc sai hoặc không đọc được
( dừng quá 6 giây ) không được điểm .
3 . Đọc câu : 5 điểm ( Mỗi em đọc 1 câu )
Mỗi đọc đúng tiếng trong câu được 1 điểm . Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 6 giây ) không được điểm .
* Nếu điểm đọc của học sinh dưới 5 điểm, giáo viên hỏi thêm : tìm 2 tiếng có âm ( do giáo viên chọn ) mà học sinh biết . học sinh tìm đúng 1 tiếng được 0,5 điểm . Điểm này được cộng vào điểm đọc của học sinh nói trên .
II . Phần viết : 10 điểm
1 . Phần viết âm - vần - tiếng : 5 điểm
Mỗi âm - vần - tiếng viết đúng được 0,5 điểm
2 . Phần viết từ : 5 điểm
Viết đúng mỗi tiếng được 0,5 điểm .
* Viết không đúng mẫu chữ thì trừ 0,5 điểm toàn bài . HSDTTS không trừ điểm .
*********************************************
ĐÁNH GIÁ , CHO ĐIỂM TOÁN LỚP 1 , GIỮA HKI
Câu 1 : 2 điểm
Điền đúng theo thứ tự mỗi dòng được 1 điểm .
Nếu sai 2 số thì trừ 0,5 điểm .
Nếu sai hơn 2 số : điểm .
Câu 2 : 2 điểm
Viết đúng thứ tự mỗi ý được 1 điểm .
Không chiếu cố bất kì trường hợp nào .
Câu 3 : 3 điểm
a / 1 điểm : Đùng mỗi phép tính được 0,25 điểm .
b / 2 điểm : Đùng mỗi phép tính được 0,5 điểm .
Câu 4 : 2 điểm
Điền đúng mỗi dấu được 0,5 điểm
Câu 5 : 1 điểm
Viết được số thích hợp được 1 điểm
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 1 – 2009 - 2010
MÔN TOÁN KHỐI LỚP 1
Thời gian : 40 phút ( không kể thời gian phát đề )
Họ và tên học sinh : ………………………………..Lớp 1 …
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề :
Câu 1 : Điền số vào ô trống :
0
1
4
8
10
6
4
1
Câu 2 : Viết các số 3, 7, 10, 4 theo thứ tự :
a / Từ bé đến lớn : ………………………………
b / Từ lớn đến bé : ………………………………
Câu 3 : Tính :
a / 2 + 3 = … 1 + 4 = … 2 + 2 = … 1 + 2 = …
MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI LỚP 1
Thời gian đọc của một học sinh khoảng 1 phút
**********************
I . ĐỌC THÀNH TIẾNG: 10 điểm
1. Đọc tiếng :
Cô nơ ba thỏ mẹ
Nhà cá hè khế ngừ
2. Đọc từ ngữ :
Lá mạ cá rô đi bộ tổ cò
chữ số tờ bìa cà chua gà mái
3. Đọc câu :
Nhà bà có ghế gỗ
Chị Kha tỉa lá
Bé gái đi chơi phố
Bé gái chơi nhảy dây
Dì Na gửi thư về
Lưu ý : - Giáo viên chuẩn bị ( viết ở bảng con hoặc trên băng giấy bằng chữ in thường ) nội dung phần đọc .
- Mỗi Học sinh đọc 5 tiếng, 5 từ, 1 câu.
II . PHẦN VIẾT : 10 điểm
1 . Viết âm , vần , tiếng :
d nh ng eo êu
mèo cua nhà dây ngói
2 . Viết từ :
đi bộ cà chua nhổ cỏ quả thị vui vẽ
*Lưu ý : Khi viết từ giáo viên viết bảng cho học sinh nhìn chép.
ĐÁNH GIÁ , CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT LỚP 1 , GIỮA HKI
I . Phần đọc thành tiếng : 10 điểm
1 . Đọc tiếng : 2,5 điểm ( mỗi em đọc 5 tiếng )
Mỗi tiếng đọc đúng được 0,5 điểm . Đọc sai hoặc không đọc được
( dừng quá 6 giây ) không được điểm .
2. Đọc từ ngữ : 2,5 điểm ( Mỗi em đọc 5 từ )
Mỗi từ đọc đúng được 0,5 điểm . Đọc sai hoặc không đọc được
( dừng quá 6 giây ) không được điểm .
3 . Đọc câu : 5 điểm ( Mỗi em đọc 1 câu )
Mỗi đọc đúng tiếng trong câu được 1 điểm . Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 6 giây ) không được điểm .
* Nếu điểm đọc của học sinh dưới 5 điểm, giáo viên hỏi thêm : tìm 2 tiếng có âm ( do giáo viên chọn ) mà học sinh biết . học sinh tìm đúng 1 tiếng được 0,5 điểm . Điểm này được cộng vào điểm đọc của học sinh nói trên .
II . Phần viết : 10 điểm
1 . Phần viết âm - vần - tiếng : 5 điểm
Mỗi âm - vần - tiếng viết đúng được 0,5 điểm
2 . Phần viết từ : 5 điểm
Viết đúng mỗi tiếng được 0,5 điểm .
* Viết không đúng mẫu chữ thì trừ 0,5 điểm toàn bài . HSDTTS không trừ điểm .
*********************************************
ĐÁNH GIÁ , CHO ĐIỂM TOÁN LỚP 1 , GIỮA HKI
Câu 1 : 2 điểm
Điền đúng theo thứ tự mỗi dòng được 1 điểm .
Nếu sai 2 số thì trừ 0,5 điểm .
Nếu sai hơn 2 số : điểm .
Câu 2 : 2 điểm
Viết đúng thứ tự mỗi ý được 1 điểm .
Không chiếu cố bất kì trường hợp nào .
Câu 3 : 3 điểm
a / 1 điểm : Đùng mỗi phép tính được 0,25 điểm .
b / 2 điểm : Đùng mỗi phép tính được 0,5 điểm .
Câu 4 : 2 điểm
Điền đúng mỗi dấu được 0,5 điểm
Câu 5 : 1 điểm
Viết được số thích hợp được 1 điểm
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 1 – 2009 - 2010
MÔN TOÁN KHỐI LỚP 1
Thời gian : 40 phút ( không kể thời gian phát đề )
Họ và tên học sinh : ………………………………..Lớp 1 …
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề :
Câu 1 : Điền số vào ô trống :
0
1
4
8
10
6
4
1
Câu 2 : Viết các số 3, 7, 10, 4 theo thứ tự :
a / Từ bé đến lớn : ………………………………
b / Từ lớn đến bé : ………………………………
Câu 3 : Tính :
a / 2 + 3 = … 1 + 4 = … 2 + 2 = … 1 + 2 = …
 






