Ảnh ngẫu nhiên

CUUNON_CHUC_TET.swf Images_315.jpg Diendanhaiduongcom19072_116.jpg Ngyen_Huy_Hoang__GVCN_Pham_Bui_Thanh_Lam__Truong_TH_Hoa_Khanh_Dong.jpg Happy_new_year.swf B_N8.swf 11luyen_chu_o.swf Tro_lai_mua_he2.swf Hau_hoc_van.swf Tien_hoc_le.swf Dong_ho6.swf Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_231.swf Cuunon_chuc_tet.swf Cay_thong2.swf Sp31.swf Chu_nhat_buon_Gloomy_Sunday__LV_Pham_Duy_2004__ACM_.mp3 Cuunon_chuc_mung_2010.swf 20_10_I.swf 42_toanhoc1.jpg Khong_gi_co_the_thay_the_em.mp3

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Thời gian trôi qua có lấy lại được không?
Không bao giờ !!!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thu vien Bai giang Tieu hoc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Diễm Ngọc
    Ngày gửi: 17h:26' 21-04-2010
    Dung lượng: 211.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 1 – 2008 - 2009
    MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI LỚP 1
    Thời gian đọc của một học sinh khoảng 1 phút

    **********************
    I . ĐỌC THÀNH TIẾNG: 10 điểm
    1. Đọc tiếng :
    Cô nơ ba thỏ mẹ
    Nhà cá hè khế ngừ
    2. Đọc từ ngữ :
    Lá mạ cá rô đi bộ tổ cò
    chữ số tờ bìa cà chua gà mái
    3. Đọc câu :
    Nhà bà có ghế gỗ
    Chị Kha tỉa lá
    Bé gái đi chơi phố
    Bé gái chơi nhảy dây
    Dì Na gửi thư về
    Lưu ý : - Giáo viên chuẩn bị ( viết ở bảng con hoặc trên băng giấy bằng chữ in thường ) nội dung phần đọc .
    - Mỗi Học sinh đọc 5 tiếng, 5 từ, 1 câu.

    II . PHẦN VIẾT : 10 điểm
    1 . Viết âm , vần , tiếng :
    d nh ng eo êu
    mèo cua nhà dây ngói
    2 . Viết từ :
    đi bộ cà chua nhổ cỏ quả thị vui vẽ
    *Lưu ý : Khi viết từ giáo viên viết bảng cho học sinh nhìn chép.




















    ĐÁNH GIÁ , CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT LỚP 1 , GIỮA HKI
    I . Phần đọc thành tiếng : 10 điểm
    1 . Đọc tiếng : 2,5 điểm ( mỗi em đọc 5 tiếng )
    Mỗi tiếng đọc đúng được 0,5 điểm . Đọc sai hoặc không đọc được
    ( dừng quá 6 giây ) không được điểm .
    2. Đọc từ ngữ : 2,5 điểm ( Mỗi em đọc 5 từ )
    Mỗi từ đọc đúng được 0,5 điểm . Đọc sai hoặc không đọc được
    ( dừng quá 6 giây ) không được điểm .
    3 . Đọc câu : 5 điểm ( Mỗi em đọc 1 câu )
    Mỗi đọc đúng tiếng trong câu được 1 điểm . Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 6 giây ) không được điểm .
    * Nếu điểm đọc của học sinh dưới 5 điểm, giáo viên hỏi thêm : tìm 2 tiếng có âm ( do giáo viên chọn ) mà học sinh biết . học sinh tìm đúng 1 tiếng được 0,5 điểm . Điểm này được cộng vào điểm đọc của học sinh nói trên .
    II . Phần viết : 10 điểm
    1 . Phần viết âm - vần - tiếng : 5 điểm
    Mỗi âm - vần - tiếng viết đúng được 0,5 điểm
    2 . Phần viết từ : 5 điểm
    Viết đúng mỗi tiếng được 0,5 điểm .
    * Viết không đúng mẫu chữ thì trừ 0,5 điểm toàn bài . HSDTTS không trừ điểm .

    *********************************************
    ĐÁNH GIÁ , CHO ĐIỂM TOÁN LỚP 1 , GIỮA HKI
    Câu 1 : 2 điểm
    Điền đúng theo thứ tự mỗi dòng được 1 điểm .
    Nếu sai 2 số thì trừ 0,5 điểm .
    Nếu sai hơn 2 số : điểm .
    Câu 2 : 2 điểm
    Viết đúng thứ tự mỗi ý được 1 điểm .
    Không chiếu cố bất kì trường hợp nào .
    Câu 3 : 3 điểm
    a / 1 điểm : Đùng mỗi phép tính được 0,25 điểm .
    b / 2 điểm : Đùng mỗi phép tính được 0,5 điểm .
    Câu 4 : 2 điểm
    Điền đúng mỗi dấu được 0,5 điểm
    Câu 5 : 1 điểm
    Viết được số thích hợp được 1 điểm











    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 1 – 2009 - 2010
    MÔN TOÁN KHỐI LỚP 1
    Thời gian : 40 phút ( không kể thời gian phát đề )
    Họ và tên học sinh : ………………………………..Lớp 1 …
    Điểm
     Lời phê của giáo viên
    
     Đề :
    Câu 1 : Điền số vào ô trống :

    0
    1
    
    
    4
    
    
    
    8
    
    
    
    
    10
    
    
    
    6
    
    4
    
    
    1
    
    
    
    Câu 2 : Viết các số 3, 7, 10, 4 theo thứ tự :
    a / Từ bé đến lớn : ………………………………
    b / Từ lớn đến bé : ………………………………
    Câu 3 : Tính :
    a / 2 + 3 = … 1 + 4 = … 2 + 2 = … 1 + 2 = …
     
    Gửi ý kiến