Chào mừng quý vị đến với Thu vien Bai giang Tieu hoc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diễm Ngọc
Ngày gửi: 17h:31' 21-04-2010
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diễm Ngọc
Ngày gửi: 17h:31' 21-04-2010
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT TÁNH LINH
TRƯỜNG TH MĂNG TỐ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI LỚP 1
Thời gian 1 tiết ( 45 phút )
I . Kiểm tra đọc ( 10 điểm )
1. Đọc đúng đoạn văn sau :
CHIM SƠN CA
Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ trên khắp các cánh đồng cỏ. Những con sơn ca đang nhảy nhót trên sườn đồi. Chúng bay lên cao và cất tiếng hót. Tiếng hót lúc trầm, lúc bổng, lảnh lót vang mãi xa. Bỗng dưng lũ sơn ca không hót nữa mà bay vút lên nền trời xanh thẳm .
2. Em hãy tìm trong bài và đọc lên những chữ có dấu hỏi.
3. Những con chim sơn ca đang nhảy nhót ở đâu ?
4. Tìm những từ ngữ miêu tả tiếng hót của chim sơn ca .
II . KIểm tra viết ( 10 điểm )
1. Chép đúng chính tả đoạn văn sau :
MÙA THU Ở VÙNG CAO
Đã sang tháng tám. Mùa thu về, vùng cao không mưa nữa. Trời xanh trong. Những dãy núi dài xanh biếc. Nước chảy róc rách trong khe núi. Đàn bò đi ra đồi, con vàng, con đen.
2. Điền vào chữ in nghiêng : dấu hỏi hay dấu ngã ?
a/ suy nghi
b/ nghi ngơi
c/ vững chai
d/ chai tóc
3. Điền vào chổ trống : ch hay tr ?
a/ Tong thả dắt …âu
b/ Trong … iều nắng xế
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
1. Kiểm tra đọc : 10 điểm
a/ - Đọc đúng, lưu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 25 tiếng/phút (6 điểm)
- Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 6 giây/từ ngữ) : trừ 0,5 điểm.
b/ - Trả lời đúng câu hỏi về âm – vần dễ nhầm lẫn (đúng từ 5-6 chữ được : 1
điểm )
(Những chữ có dấu hỏi trong bài là : trải (nhẹ), (đồng) cỏ, nhảy (nhót), (lúc) bổng, lảnh (lót), (xanh) thẳm – Đúng mỗi chữ được 0,2 điểm)
c/ Trả lời đúng câu hỏi đơn giản về nội dung bài dọc (3 điểm).
( Câu trả lời đúng là :
Những con chim sơn ca đang nhảy nhót trên sườn đồi. (1,5 điểm)
- Từ ngữ miêu tả tiếng hót của chim sơn ca : lúc trầm, lúc bổng, lảnh lót vang
mãi xa. (1,5 điểm) )
2. Kiểm tra viết (10 điểm)
a) - Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ/20 phút
(6 điểm)
- Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ : trừ 0,25 điểm
b) - Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm)
- Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ : trừ 0,2 điểm.
c) - Làm đúng bài tập chính tả âm – vần ( 2 điểm – đúng mỗi bài được 1 điểm)
(Bài tập làm đúng là :
- Những chữ in nghiêng được điền dấu thanh đúng như sau : suy nghĩ, nghỉ ngơi, vững chãi, chải tóc( đúng mỗi chữ được 0,25 điểm).
- Những chỗ trống được điền đúng như sau :
Thong thả dắt trâu
Trong chiều nắng xế. (đúng mỗi chữ dược 0,5 điểm))
PHÒNG GD & ĐT TÁNH LINH
TRƯỜNG TH MĂNG TỐ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN TOÁN KHỐI LỚP 1
Thời gian 1 tiết ( 45 phút )
ĐỀ :
Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
67 ; 68 ; 69 ; … ; … ; … ; … ; 74 ; …
… ; …; 90 ; 91 ; 92 ; … ; … ; … ; … ; … ; … ; … ; 100.
b) Viết các số :
Hai mươi ba : … Bảy mươi mốt : …
Năm mươi tư : … Sáu mươi chín : …
Tám mươi lăm : … Một trăm : …
Bài 2. a) Viết các số 70 ; 50 ; 75 ; 82 :
Theo thứ tự từ lớn đến bé : …………………………………
b) Viết các số : 97 ; 86 ; 77 ; 48 :
Theo thứ tự từ bé đến lớn : …………………………………
Bài 3. Đặt
TRƯỜNG TH MĂNG TỐ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI LỚP 1
Thời gian 1 tiết ( 45 phút )
I . Kiểm tra đọc ( 10 điểm )
1. Đọc đúng đoạn văn sau :
CHIM SƠN CA
Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ trên khắp các cánh đồng cỏ. Những con sơn ca đang nhảy nhót trên sườn đồi. Chúng bay lên cao và cất tiếng hót. Tiếng hót lúc trầm, lúc bổng, lảnh lót vang mãi xa. Bỗng dưng lũ sơn ca không hót nữa mà bay vút lên nền trời xanh thẳm .
2. Em hãy tìm trong bài và đọc lên những chữ có dấu hỏi.
3. Những con chim sơn ca đang nhảy nhót ở đâu ?
4. Tìm những từ ngữ miêu tả tiếng hót của chim sơn ca .
II . KIểm tra viết ( 10 điểm )
1. Chép đúng chính tả đoạn văn sau :
MÙA THU Ở VÙNG CAO
Đã sang tháng tám. Mùa thu về, vùng cao không mưa nữa. Trời xanh trong. Những dãy núi dài xanh biếc. Nước chảy róc rách trong khe núi. Đàn bò đi ra đồi, con vàng, con đen.
2. Điền vào chữ in nghiêng : dấu hỏi hay dấu ngã ?
a/ suy nghi
b/ nghi ngơi
c/ vững chai
d/ chai tóc
3. Điền vào chổ trống : ch hay tr ?
a/ Tong thả dắt …âu
b/ Trong … iều nắng xế
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
1. Kiểm tra đọc : 10 điểm
a/ - Đọc đúng, lưu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 25 tiếng/phút (6 điểm)
- Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 6 giây/từ ngữ) : trừ 0,5 điểm.
b/ - Trả lời đúng câu hỏi về âm – vần dễ nhầm lẫn (đúng từ 5-6 chữ được : 1
điểm )
(Những chữ có dấu hỏi trong bài là : trải (nhẹ), (đồng) cỏ, nhảy (nhót), (lúc) bổng, lảnh (lót), (xanh) thẳm – Đúng mỗi chữ được 0,2 điểm)
c/ Trả lời đúng câu hỏi đơn giản về nội dung bài dọc (3 điểm).
( Câu trả lời đúng là :
Những con chim sơn ca đang nhảy nhót trên sườn đồi. (1,5 điểm)
- Từ ngữ miêu tả tiếng hót của chim sơn ca : lúc trầm, lúc bổng, lảnh lót vang
mãi xa. (1,5 điểm) )
2. Kiểm tra viết (10 điểm)
a) - Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ/20 phút
(6 điểm)
- Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ : trừ 0,25 điểm
b) - Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm)
- Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ : trừ 0,2 điểm.
c) - Làm đúng bài tập chính tả âm – vần ( 2 điểm – đúng mỗi bài được 1 điểm)
(Bài tập làm đúng là :
- Những chữ in nghiêng được điền dấu thanh đúng như sau : suy nghĩ, nghỉ ngơi, vững chãi, chải tóc( đúng mỗi chữ được 0,25 điểm).
- Những chỗ trống được điền đúng như sau :
Thong thả dắt trâu
Trong chiều nắng xế. (đúng mỗi chữ dược 0,5 điểm))
PHÒNG GD & ĐT TÁNH LINH
TRƯỜNG TH MĂNG TỐ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN TOÁN KHỐI LỚP 1
Thời gian 1 tiết ( 45 phút )
ĐỀ :
Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
67 ; 68 ; 69 ; … ; … ; … ; … ; 74 ; …
… ; …; 90 ; 91 ; 92 ; … ; … ; … ; … ; … ; … ; … ; 100.
b) Viết các số :
Hai mươi ba : … Bảy mươi mốt : …
Năm mươi tư : … Sáu mươi chín : …
Tám mươi lăm : … Một trăm : …
Bài 2. a) Viết các số 70 ; 50 ; 75 ; 82 :
Theo thứ tự từ lớn đến bé : …………………………………
b) Viết các số : 97 ; 86 ; 77 ; 48 :
Theo thứ tự từ bé đến lớn : …………………………………
Bài 3. Đặt
 






